1. Bảng giá chuyển phát nhanh
ĐVT: VNĐ| Trọng lượng | Nơi đến | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |||||
| Hcm 1 | Hcm 2 | Đến 300km | Đến Đà Nẵng 1 | Đến Đà Nẵng 2 | Đến Hà Nội 1 | Đến Hà Nội 2 | Trên 300km | |
| Đến 50 gr. | 8,000 | 8,500 | 8,500 | 9,000 | 10,000 | 9,000 | 9,000 | 10,000 |
| 50 ~ 100 gr. | 8,500 | 12,000 | 12,000 | 12,500 | 13,500 | 13,000 | 13,000 | 13,500 |
| 100 ~ 250 gr. | 10,500 | 17,000 | 17,000 | 18,500 | 22,000 | 19,000 | 19,000 | 22,000 |
| 250 ~ 500 gr. | 13,000 | 24,000 | 24,000 | 23,500 | 28,000 | 24,000 | 24,000 | 28,000 |
| 500 ~ 1.000 gr. | 15,500 | 34,000 | 34,000 | 36,500 | 41,000 | 37,000 | 37,000 | 41,000 |
| 1.000 ~ 1.500 gr. | 19,500 | 41,000 | 41,000 | 48,500 | 55,000 | 49,000 | 49,000 | 55,000 |
| 1.500 ~ 2.000 gr. | 25,000 | 49,000 | 49,000 | 65,000 | 85,000 | 80,000 | 80,000 | 85,000 |
| Mỗi 500 gr. tiếp theo | 1,600 | 4,000 | 4,000 | 10,500 | 12,000 | 11,500 | 11,500 | 12,000 |
| Thời gian phát | 8h-12h | 12h-36h | 12h-36h | 12h-24h | 24h-48h | 24h-36h | 24h-48h | 24h-48h |
Ghi chú
- * Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
- Ngoài cước chính ở trên cộng thêm 20% tổng cước ( áp dụng dịch vụ CPN thỏa thuận )
2. Bảng giá hàng Express, hàng giá trị cao, vắc xin
ĐVT: VNĐ| Trọng lượng | Nơi đến | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |||||
| Hcm 1 | Hcm 2 | Đến 300km | Đến Đà Nẵng 1 | Đến Đà Nẵng 2 | Đến Hà Nội 1 | Đến Hà Nội 2 | Trên 300km | |
| Đến 1.000 gr. | 25,000 | 49,000 | 49,000 | 65,000 | 85,000 | 80,000 | 85,000 | 85,000 |
| Mỗi 500 gr. tiếp theo | 3,000 | 4,500 | 4,500 | 12,500 | 16,500 | 15,500 | 16,500 | 16,500 |
| Chỉ tiêu thời gian phát | 8h-12h | 12h-36h | 12h-36h | 12h-24h | 24h-48h | 24h-36h | 24h-48h | 24h-48h |
Ghi chú
- Hàng giá trị cao: Máy quay phim, máy chụp hình, máy tính cá nhân, điện thoại, linh kiện điện tử, quần áo
- sim thẻ điện thoại, phiếu mua hàng….v.v, tất cả các mặt hàng có giá trị.
3. Bảng giá phát trong ngày, phát theo yêu cầu
ĐVT: VNĐ| Trọng lượng | Nơi đến | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |||||
| Hcm 1 | Hcm 2 | Đến 300km | Đến Đà Nẵng 1 | Đến Đà Nẵng 2 | Đến Hà Nội 1 | Đến Hà Nội 2 | Trên 300km | |
| Đến 1.000 gr. | 25,000 | 49,000 | 49,000 | 65,000 | 85,000 | 80,000 | 80,000 | 85,000 |
| Mỗi 500 gr. tiếp theo | 3,000 | 4,500 | 4,500 | 12,500 | 16,500 | 15,500 | 15,500 | 16,500 |
| Phụ phí/bill | 25,000 | 150,000 | 150,000 | 300,000 | 500,000 | 350,000 | 450,000 | Thỏa thuận |
| Thời gian nhận | từ 8h – 17h | từ 8h – 14h | từ 8h – 14h | trước 09h | từ 8h – 14h | trước 09h | trước 09h | từ 8h – 14h |
| Chỉ tiêu thời gian phát | Phát trong ngày | Phát trong ngày | Phát trong ngày | Phát trong ngày | Thỏa thuận | Phát trong ngày | Phát trong ngày | Thỏa thuận |
Ghi chú
- Đối với hồ sơ thầu, hàng vácxin, hàng lạnh ngoài cước chính cộng thêm 200.000 VNĐ/ bill
Phạm vi Sài Gòn Phú Thịnh cung cấp dịch vụ Phát hỏa tốc:
-
Hà Nội:
- P.Hoàn Kiếm, P.Cửa Nam, P.Ba Đình, P.Ngọc Hà, P.Giảng Võ, P.Hai Bà Trưng, P.Vĩnh Tuy, P.Bạch Mai, P.Đóng Đa, P.Kim Liên,
- P.Văn Miếu-Quốc Tử Giám, P.Láng, P.Ô Chợ Dừa, P.Hồng Hà, P.Lĩnh Nam, P.Tây Hồ
- P.Định Công, P.Hoàng Liệt, P.Yên Sở, P.Thanh Xuân, P.Khương Đình.P.Phương Liệt, P.Cầu Giấy, P.Nghĩa Đô, P.Yên Hòa, Hồ Chí Minh:
- P.An Khánh, P.Tân Định, P.Sài Gòn, P.Bến Thành, P.Ông Lãnh, P.Xuân Hòa, P.Nhiêu Lộc,
- P.Bàn Cờ, P.Vĩnh Hội, P.Khánh Hội, P.Xóm Chiếu, P.Chợ Quán, P.An Đông, P.Chợ Lớn, P.Bình Tiên, P.Bình Tây, P.Bình Phú,
- P.Cát Lái,P.Phú Lâm, P.Tân Mỹ, P.Phú Nhuận, P.Tân Hưng, P.Tân Thuận, P.Chánh Hưng, P.Bình Đông, P.Phú Định, P. Vườn Lài
- P.Diên Hồng, P.Hòa Hưng, P.Minh Phụng, P.Bình Thới, P.Hòa Bình, P.Phú Thọ, P.Đông Hưng Thuận, P.Trung Mỹ Tây
- P.Thạch Mỹ Tây, P.Bình Quới, P.Bình Tân, P.Bình Hưng Hòa, P.Bình Trị Đông, P.An Lạc, P.Tân Tạo, P.Hạnh Thông, P.An Nhơn,
- P.Gò Vấp, P.Thông Tây Hội, P.An Hội Tây, P.An Hội Đông, P.Đức Nhuận, P.Cầu Kiệu, P.Phú Nhuận, P.Tây Thạnh, P.Tân Sơn Nhì
- P.Phú Thọ Hòa, P.Phú Thạnh, P.Tân Phú, P.Tân Sơn Hòa, P.Tân Sơn Nhất, P.Tân Hòa, P.Bảy Hiền, P.Tân Bình, P.Tân Sơn, Đà Nẵng:
- P.Hải Châu, P.Hòa Cường, P.Thanh Khê, P.An Khê, P.An Hải, P.Sơn Trà, P.Ngũ Hành Sơn, P.Hòa Khánh, P.Hải Vân, P.Liên Chiểu
- P.Hòa Xuân, P.Cẩm Lệ
- * Đối với bưu phẩm CPN cồng kềnh, hoặc nhẹ, áp dụng công thức tính trọng lượng khối quy đổi.
- Cách tính: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao ÷ 6000 = Trọng lượng kg
4. Bảng giá chuyển phát tiết kiệm
ĐVT: VNĐ| Trọng lượng | Nơi đến | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |||||
| Hcm 1 | Hcm 2 | Đến 300km | Đến Đà Nẵng 1 | Đến Đà Nẵng 2 | Đến Hà Nội 1 | Đến Hà Nội 2 | Trên 300km | |
| Đến 10kg. | 50,000 | 70,000 | 70,000 | 180,000 | 250,000 | 200,000 | 250,000 | 250,000 |
| Mỗi 01kg tiếp theo | 2,500 | 5,000 | 5,000 | 10,000 | 16,000 | 14,000 | 16,000 | 16,000 |
| Chỉ tiêu thời gian phát | 24h – 36h | 36h – 48h | 36h – 48h | 48h – 52h | 65h – 72h | 60h – 65h | 65h – 72h | 65h – 72h |
| Ghi chú | Chỉ tiêu thời gian được tính từ 0h của ngày hôm sau (trừ ngày lễ, chủ nhật) | |||||||
Ghi chú
- * Đối với bưu phẩm CPTK cồng kềnh, hoặc nhẹ, áp dụng công thức tính trọng lượng khối quy đổi.
- Cách tính: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao ÷ 4000 = Trọng lượng kg
5. Bảng giá vận tải đường bộ
ĐVT: VNĐ| Trọng lượng | Nơi đến | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội tỉnh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | |||||
| Hcm 1 | Hcm 2 | Đến 300km | Đến Đà Nẵng 1 | Đến Đà Nẵng 2 | Đến Hà Nội 1 | Đến Hà Nội 2 | Trên 300km | |
| Đến 05kg đầu | 25,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 |
| Mỗi 01kg tiếp theo | 2,000 | 3,200 | 3,200 | 5,000 | 5,600 | 5,300 | 5,600 | 5,600 |
| Chỉ tiêu thời gian phát | 1 – 2 ngày | 2 – 3 ngày | 2 – 3 ngày | 3 – 5 ngày | 5 – 7 ngày | 4 – 6 ngày | 5 – 7 ngày | 5 – 7 ngày |
Ghi chú
- + Đối với bưu phẩm CPT cồng kềnh, hoặc nhẹ, áp dụng công thức tính trọng lượng khối quy đổi.
- Cách tính: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao ÷ 3000 = Trọng lượng kg
Phạm vi khu vực áp dụng
I. Khu vực nội tỉnh
* Nội tỉnh HCM 1P.Hiệp Bình, P.Tam Bình, P.Thủ Đức, P.Linh Xuân, P.Long Bình, P.Tăng Nhơn Phú, P.Phước Long, P.Long Phước, P.Long Trường
P.Long Trường, P.An Khánh, P.Bình Trưng, P.Tân Định, P.Sài Gòn, P.Bến Thành, P.Ông Lãnh, P.Xuân Hòa, P.Nhiêu Lộc,
P.Bàn Cờ, P.Vĩnh Hội, P.Khánh Hội, P.Xóm Chiếu, P.Chợ Quán, P.An Đông, P.Chợ Lớn, P.Bình Tiên, P.Bình Tây, P.Bình Phú,
P.Cát Lái,P.Phú Lâm, P.Tân Mỹ, P.Phú Nhuận, P.Tân Hưng, P.Tân Thuận, P.Chánh Hưng, P.Bình Đông, P.Phú Định, P. Vườn Lài
P.Diên Hồng, P.Hòa Hưng, P.Minh Phụng, P.Bình Thới, P.Hòa Bình, P.Phú Thọ, P.Đông Hưng Thuận, P.Trung Mỹ Tây
P.Thạch Mỹ Tây, P.Bình Quới, P.Bình Tân, P.Bình Hưng Hòa, P.Bình Trị Đông, P.An Lạc, P.Tân Tạo, P.Hạnh Thông, P.An Nhơn,
P.Gò Vấp, P.Thông Tây Hội, P.An Hội Tây, P.An Hội Đông, P.Đức Nhuận, P.Cầu Kiệu, P.Phú Nhuận, P.Tây Thạnh, P.Tân Sơn Nhì
P.Phú Thọ Hòa, P.Phú Thạnh, P.Tân Phú, P.Tân Sơn Hòa, P.Tân Sơn Nhất, P.Tân Hòa, P.Bảy Hiền, P.Tân Bình, P.Tân Sơn,
Xã.Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc, Xã.Bình Lợi, Xã.Tân Nhựt, Xã.Bình Chánh, Xã.Hưng Long, Xã.Bình Hưng, Xã.An Nhơn Tây,
Xã.Thái Mỹ, Xã.Nhuận Đức, Xã.Tân An Hội, Xã.Củ Chi, Xã.Phú Hòa Đông, Xã.Bình Mỹ, Xã.Bình Khánh, Xã.An Thới Đông,
Xã.Cần Giờ, Xã.Thanh An, Xã.Đông Thạnh, Xã.Hóc Môn, Xã.Xuân Thới Sơn, Xã Bà Điểm,
* Nội tỉnh HCM 2P.Đông Hòa, P.Dĩ An, P.Tân Đông Hiệp, P.Thuận An, P.Thuận Giao, P.Bình Hòa, P.Lái Thiêu, P.An Phú, P.Bình Dương,
P.Chánh Hiệp,P.Phú Lợi, P.Vĩnh Tân, P.Bình Cơ, P.Tân Uyên, P.Tân Hiệp, P.Tân Khánh, P.Phú An, P.Tây Nam, Xã.Long Nguyên,
P.Thủ Dầu Một, P.Bến Cát, P.Chánh Phú Hòa, Xã.Bắc Tân Uyên, Xã.Thường Tân, Xã.An Long, Xã.Phước Thành, Xã.Phước Hòa
P.Thới Hòa, P.Hòa Lợi,Xã.Phú Giáo, Xã.Trừ Văn Thố, Xã.Bàu Bàng, Xã.Minh Thạnh, Xã.Long Hòa, Xã.Dầu Tiếng, Xã.Thanh An.
P.Vũng Tàu, P.Tam Thắng, P.Rạch Dừa, P.Phước Thắng, Xã.Long Sơn, P.Bà Rịa, P.Long Hương, P.Tam Long, P.Phú Mỹ,
P.Tân Thành,P.Tân Phước, P.Tân Hải, Xã.Châu Pha, Xã Ngãi Giao, Xã Bình Giã, Xã.Kim Long, Xã.Châu Đức,
Xã.Xuân Sơn, Xã Nghĩa Thành, Xã.Hồ Tràm, Xã.Xuyên Mộc, Xã.Hòa Hội, Xã.Bàu Lâm, Xã.Hòa Hiệp, Xã.Bình Châu, Xã.Đất Đỏ,
Xã.Long Hải,Xã.Long Điền, Xã.Phước Hải, Đặc Khu Côn Đảo
II.Khu vực 1Đồng Nai (với Bình Phước), Tây Ninh (với Long An), Cần Thơ (với Sóc Trăng, Hậu Giang)
Vĩnh Long (với Bến Tre, Trà Vinh), Đồng Tháp (với Tiền Giang),
III.Khu vực 2Đà Nẵng 1
P.Hải Châu, P.Hòa Cường, P.Thanh Khê, P.An Khê, P.An Hải, P.Sơn Trà, P.Ngũ Hành Sơn, P.Hòa Khánh, P.Hải Vân, P.Liên Chiểu
P.Hòa Xuân, P.Cẩm Lệ
* Đà Nẵng 2P.Tam Kì, P.Quảng Phú, P.Hương Trà, P.Bàn Thạch, P.Điện Bàn, P.Điện Bàn Đông, P.An Thắng, P.Điện Bàn Bắc, P.Hội An
P.Hội An Đông, P.Hội An Tây, Xã Hòa Vang, Xã Hòa Tiến, Xã.Bà nà, Xã.Núi Thành, Xã Tam Mỹ, Xã.Tam Anh, Xã.Đức Phú,
Xã.Tam Xuân, Xã. Tây Hồ, Xã.Chiên Đàn, Xã.Phú Ninh, Xã.Lãnh Ngọc, Xã.Tiên Phước, Xã.Thạnh Bình, Xã.Sơn Cẩm Hà,
Xã.Trà Liên, Xã.Trà Giáp. Xã.Trà Tân, Xã.Trà Đốc, Xã.Trà My, Xã.Nam Trà My, Xã.Trà Lập, Xã.Trà Vân, Xã.Trà Linh, Xã.Trà Leng
Xã.Thăng Bình, Xã.Thăng AN, Xã.Thăng Trường, Xã.Thăng Điền, Xã.Thăng Phú, Xã.Đồng Dương, Xã.Quế Sơn Trung,
Xã.Quế Sơn, Xã.Xuân Phú, Xã Nông Sơn, Xã.Quế Phước, Xã.Duy Nghĩa, Xã.Nam Phước, Xã.Duy Xuyên, Xã.Thu Bồn,
Xã.Điện Bàn Tây, Xã.Gò Nổi, Xã.Đại Lộc, Xã.Hà Nha, Xã.Thượng Đức, Xã.Vu Gia, Xã.Phú Thuận, Xã.Thạnh Mỹ, Xã.Bến Giằng,
Xã.Nam Giang, Xã.Đắc Pring, Xã.La Dêê, Xã LaÊê, Xã.Sồng Vàng, Xã.Sông Kôn, Xã.Đông Giang, Xã.Bến Hiên, Xã.Avương,
Xã.Tây Giang, Xã.Hùng Sơn, Xã.Hiệp Đức, Xã.Việt An, Xã.Phước Trà, Xã.Khâm Đức, Xã.Phước Năng, Xã.Phước Chánh,
Xã.Phước Thành, Xã.Phước Hiệp, Đặc khu Hoàng Sa, Xã.Tam Hải, Xã.Tân Hiệp.
* Hà Nội 1P.Hoàn Kiếm, P.Cửa Nam, P.Ba Đình, P.Ngọc Hà, P.Giảng Võ, P.Hai Bà Trưng, P.Vĩnh Tuy, P.Bạch Mai, P.Đóng Đa, P.Kim Liên,
P.Văn Miếu-Quốc Tử Giám, P.Láng, P.Ô Chợ Dừa, P.Hồng Hà, P.Lĩnh Nam, P.Hoàng Mai, P.Vĩnh Hưng, P.Tương Mai,
P.Định Công, P.Hoàng Liệt, P.Yên Sở, P.Thanh Xuân, P.Khương Đình.P.Phương Liệt, P.Cầu Giấy, P.Nghĩa Đô, P.Yên Hòa,
P.Tây Hồ, P.Phú Thượng, P.Tây Tựu, P,Phú Diễn, P.Xuân Đỉnh, P.Đông Ngạc, P.Thượng Cát, P.Từ Liêm
P.Xuân Phương, P.Tây Mỗ, P.Đại Mỗ, P.Long Biên, P.Bồ Đề, P.Việt Hưng, P.Phúc Lợi, P.Hà Đông, P.Dương Nội, P.Yên Nghĩa,
P.Phú Lương, P.Thanh Liệt
* Hà Nội 2P.Kiến Hưng, Xã.Thanh Trì, Xã.Đại Thanh, Xã.Nam Phủ, Xã.Ngọc Hồi,Xã.Thường Tín, Xã.Thượng Phúc, Xã.Chương Dương,
Xã.Hồng Vân Liên, Xã.Phú Xuyên, Xã.Phượng Dực, Xã.Chuyên Mỹ, Xã.Đại Xuyên, Xã.Thanh Oai, Xã.Bình Minh, Xã.Tam Hưng,
Xã.Dân Hòa, Xã.Vân Đình, Xã.Ứng Thiên, Xã.Hòa Xá, Xã.Ứng Hòa, Xã.Mỹ Đức, Xã.Hồng Sơn, Xã.Phúc Sơn, Xã.Hương Sơn,
Xã.Chương Mỹ, Xã.Phú Nghĩa, Xã.Xuân Mai, Xã.Trần Phú, Xã.Hòa Phú, Xã.Quảng Bị
Xã.Minh Châu, Xã.Quảng Oai, Xã.Vật Lại, Xã.Cổ Đô, Xã.Bất Bạt, Xã.Suối Hai, Xã.Ba Vì, Xã.Yên Bài, P.Sơn Tây, P.Tùng Thiện,
Xã.Đoài Phương, Xã.Phúc Thọ, Xã.Phúc Lộc, Xã.Hát Môn, Xã.Thạch Thất, Xã.Hạ Bằng, Xã.Tây Phương, Xã.Hòa Lạc,
Xã.Yên Xuân, Xã.Quốc Oai, Xã.Hưng ĐạoXã.Kiều Phú, Xã.Phú Cát, Xã.Hoài Đức, Xã.Dương Hòa, Xã.Sơn Đồng, Xã.An Khánh,
Xã.Đan Phượng, Xã.Ô Diên, Xã.Liên Minh, Xã.Gia LâmXã.Thuận An, Xã.Bát Tràng, Xã.Phù Đổng, Xã.Thư Lâm, Xã.Đông Anh,
Xã.Phúc Thịnh, Xã.Thiên Lộc, Xã.Vĩnh Thạnh, Xã.Mê Linh,Xã.Yên Lãng, Xã.Tiến Thắng, Xã.Quang Minh, Xã.Sóc Sơn,
Xã.Đa Phúc, Xã.Nội Bài, Xã.Trung Giã, Xã.Kim Anh
IV. Khu vực 3Tuyên Quang (với Hà Giang), Lào Cai (với Yên Bái), Thái Nguyên (với Bắc Kạn), Phú Thọ (với Vĩnh Phúc, Hòa Bình),
Bắc Ninh (với Bắc Giang), Hưng Yên (với Thái Bình), Hải Phòng ( với Hải Dương ),Ninh Bình (với Nam Định, Hà Nam),
Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La, Huế
Quảng Trị (với Quảng Bình), Quảng Ngãi (với Kon Tum), Gia Lai (với Bình Định), Lâm Đồng (với Đắk Nông, Bình Thuận)
Khánh Hòa (với Ninh Thuận), , Đắk Lắk (với Phú Yên),Cà Mau (với Bạc Liêu), An Giang (với Kiên Giang)
6. Các dịch vụ giá trị gia tăng và hỗ trợ
ĐVT: VNĐ| Các dịch vụ | Giá cước | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Bảo hiểm hàng hóa | 3% giá trị khai giá | ||||
| Báo phát | 5.000 VNĐ/bill | ||||
| Biên bản bàn giao | 10.000 VNĐ/bill | ||||
| Phát tận tay người nhận | 10,000 đồng/bill | ||||
| Chuyển hoàn | Bằng cước chiều đi | ||||
| Nâng đỡ, bốc xếp hàng nặng | 400 vnđ / 1kg / 1 lần nâng hạ | ||||
| DV Khai giá hàng hóa | 1.0% | Tối thiểu 10,000 đồng/bill | |||
| Giá trị khai tối đa 100,000,000 | |||||
| Dịch vụ thông tin đầy đủ | 5,000 đồng/bill | Cung cấp họ và tên người nhận | |||
| Chụp hình | 5,000 đồng/hình ảnh | Tối thiểu 25,000 đồng/bill | |||
| DV Đồng kiểm | 1,000 đồng/đơn vị kiểm | Tối thiểu 100,000 đồng/bill | |||
| DV đợi kí nhận đóng dấu hoàn về | 50,000 đồng/bill | Chỉ áp dụng cho chứng từ | |||
| DV Thanh toán đầu nhận | 20,000 đồng/bill | ||||
| DV Ngoài giờ hành chánh | 100,000 đồng/bill | Ngoài giờ hành chánh, Chủ Nhật, Ngày nghỉ | |||
| Phí An Ninh | 200,000/ kiện | Tối thiểu 200,000 đồng/bill | |||
| DV Hàng quá khổ | 20% cước chính | Nếu kiện hàng có trọng lượng lớn hơn | |||
| Dịch vụ đóng gói | Trọng lượng | Carton/ kiện | Gỗ/ kiện | Gỗ + mút xốp/ kiện | |
| Đến 5 kg | 10,000 | 80,000 | 10,000 | ||
| Trên 5kg đến 10 kg | 20,000 | 100,000 | 120,000 | ||
| Trên 10 kg đến 50 kg | 40,000 | 150,000 | 180,000 | ||
| Trên 50 kg đến 70 kg | 60,000 | 180,000 | 200,000 | ||
| Trên 70 kg đến 100 kg | 80,000 | 200,000 | 260,000 | ||